Tủ Sấy Công Nghiệp DK 1800

Tủ Sấy Công Nghiệp DK 1800
1.Thông số kỹ thuật
| Model
Thông số kỹ thuật |
DK-601D | DK-800D | DK-1000 | DK-1200 | DK-1400 | DK-1800 | |
| Đối lưu | Đối lưu cưỡng bức | ||||||
| Khoảng nhiệt độ | Môi trường xung quanh +50C đến 2100C | ||||||
| Độ chính xác nhiệt độ | ±10C | ||||||
| Điều khiển nhiệt độ | PID | ||||||
| Màn hình nhiệt độ | Kỹ thuật số | ||||||
| Dung tích (l) | 270 | 480 | 600 | 720 | 1008 | 2160 | |
| Giá | 4 (điều chỉnh được) | ||||||
| Công suất W | 3000 | 4000 | 6000 | 6000 | 8000 | 15.000 | |
| Giữ ấm | Bông khoáng | ||||||
| Cửa | 1 | 2 | |||||
| Thiết bị bấm giờ | 99.99 | ||||||
| Khoáng chất | Ngăn bên trong là SUS304 thép không gỉ
Ngăn bên ngoài là lớp phủ bột |
||||||
| Điện áp nguồn | 110V/60Hz
220V/60 50 Hz |
220V/60 50 Hz | |||||
| Kích thước
bên trong |
R
S C |
600
500 900 |
800
600 1000 |
1000
600 1000 |
1200
600 1000 |
1400
600 1200 |
1800
1000 1200 |
| Kích thước bao ngoài | R
S C |
780
620 1520 |
980
750 1600 |
1250
750 1580 |
1450
750 1580 |
1650
750 1820 |
2000
1200 1980 |
| Trọng lượng gần đúng | 130kg | 180 | |||||
2. Mô tả phím trên màn hình
1. MẠNG ĐIỆN : NGUỒN (BẬT/TẮT)
2. NHIỆT ĐỘ: Màn hình nhiệt độ
3. THIẾT BỊ BẤM GIỜ: công tắc đặt thời gian (BẬT/TẮT)
Đặt giờ tối đa:99 giờ -56 phút hoặc 59 phút hoặc 99 phút-59 giây

Thông số kỹ thuật máy Dk 1800
3. Vận hành
3.1 Đặt nhiệt độ
| Mã | Mô tả |
| PV | Hiển thị nhiệt độ đã đặt |
| SV | Đặt nhiệt độ được yêu cầu |
| C1 | Đèn báo đầu ra thứ 1 |
| C2 | Đèn báo đầu ra thứ 2 |
| A1 | Đèn báo 1 |
| A2 | Đèn báo 2 |
| MA | Đèn báo đầu ra thủ công |
| Đặt và các mã đã lặp lại | |
| Đặt để tăng/trở lại mã | |
| Đặt để giảm đi | |
| Đặt di chuyển |
Đầu tiên bấm phím và làm cho nó nhấp nháy
Thứ hai bấm phím hoặc để thay đổi cài đặt
Sau khi hoàn thành cài đặt, bấm phím một lần nữa
Bấm phím và cùng nhau tại bất cứ lúc nào sẽ trở lại màn hình ban đầu (hoặc sẽ trả lời tự động sau 30 giây)
: Phím lặp lại mã/phím cài đặt
A.Phím lặp lại: sẽ hiển thị mã tiếp theo khi bấm 1 lần
B: Phím đặt: Cần bấm 1 lần phím đặt để hoàn thành cài đặt khi thay đổi mã
Phím tăng lên/Phím trở lại
A: Phím tăng lên: Khi mã nhấp nháy, bấm phí này và sẽ trị sẽ tăng lên
B: Phím trở lại: khi bấm phím này, sẽ hiển thị mã trước
: Phím giảm xuống
A: Khi nhấp nháy mã, bấm phím này giá trị sẽ giảm xuống
: phím di chuyển
A: Nếu muốn thay đổi mã, cần bấm phím này và làm nó nhấp nháy để thay đổi giá trị
3.2 Đặt thời gian
Bật thiết bị bấm giờ để đặt, nó sẽ tắt chức năng gia nhiệt khi là thời gian đặt (tại thời điểm này, nhiệt độ sẽ giảm)
Đơn vị:
<Bấm phím để chọn đơn vị>
Công tắc trượt
LK: Khoá chọn đơn vị
UL: Mở khoá chọn đơn vị
- Khắc phục lỗi
| TÌNH HUỐNG | NGUYÊN NHÂN | KHẮC PHỤC LỖI |
| 1.Đèn LED tắt khi bật nguồn | a.Không có điện khi phích cắm điện bị lỏng
b. Điện áp bất thường nổ: Cầu chì đầu vào, ngắt dây nguồn hoặc mối nối kém |
a. Kiểm tra hệ thống cấp điện
b. Cắm chắc lại hoặc thay ổ cắm kiểm nguồn cấp điện và ngừng sử dụng tạm thời Kiểm tra điện áp nguồn và đặt lại Thay thế công tắc Đặt dây nguồn |
| 2.Sau khi đặt nhiệt độ, Đèn LED gia nhiệt =(OUT1) là tắt đèn LED = (OUT1) | a.Ngăn chứa (bể) bên trong nhiệt độ thực tế cao hơn nhiệt độ đặt Hỏng PT bạch kim
Tín hiệu đầu ra nhiệt kế .không |
a.Đợi nhiệt độ giảm xuống hoặc thay thế thiết bị làm mắt
yêu cầu sửa chữa |
| 3.Đèn LED gia nhiệt bật nhưng nhiệt độ không thể tăng lên LED=(OUT1) | a.Ngắt thiết bị gia nhiệt
b. Mạch thiết bị gia nhiệt kém c. Mạch điều khiển kém d. Đặt bảo vệ nhiệt độ cao, khoá e. Mực nước làm nổi bóng quá thấp (bể nước) |
a. Yêu cầu sửa chữa
b. Yêu cầu sửa chữa c. Yêu cầu sửa chữa d.Đặt lại e.Cung cấp nước |
| 4.Nhiệt độ tiếp tục tăng lên và vượt ra khỏi tầm kiểm soát | a.Nhiệt độ nằm ngoài tầm kiểm soát
b. Mạch thiết bị gia nhiệt nằm ngoài tầm kiểm soát. c. Giá trị P.I.D không phải là P.I.D đúng d. Hỏng S.S.R |
a. Yêu cầu sửa chữa
b. Yêu cầu sửa chữa c.Tự động tính lại d. Yêu cầu sửa chữa |
| 5. Dung sai nhiệt độ lớn | a.Nhiệt độ không ổn định
b.Giá tị P.T.D không được đặt đúng c. Đặt nhiệt độ quá gần với nhiệt độ phòng d. Quạt tuần hoàn hoặc động cơ không hoạt động e. PT bạch kim kết nối kém f. Tuần hoàn không khí bên trong bị chặn |
a.Tạm ngừng 30 giây
b. Tự động tính lại AT c. Lắp thêm hệ thống làm mắt hoặc giảm nhiệt độ môi trường xung quanh d. Yêu cầu sửa chữa e.Yêu cầu sửa chữa f. Cải thiện đặt các mục |
- Bảo trì & Vệ sinh
- Lau chùi máy bằng giẻ ẩm rồi lau lại bằng giẻ khô sau khi dùng mỗi lần, vui lòng lau sạch bằng nước thơm trung tính nếu có bụi bẩn.
- Vui lòng rút phích cắm ra để không dùng máy trong thời gian dài
- Vui lòng không để các vật nặng lên giá để tăng thêm tuổi thọ của máy
- Giữ cho kính cửa sạch sẽ và sáng bóng, vui lòng lau bằng chất tẩy phù hợp thường xuyên
Điều kiện bảo hành
1. Bảo hành 1 năm kể từ ngày mua đối với lỗi sản xuất
2. Trường hợp hư hỏng ở điều kiện sử dụng bình thường trong thời gian bảo hành chúng tôi sẽ sửa chữa miễn phí
3. Trường hợp phát hiện có bất kỳ lỗi sản xuất nào, sẽ thay thế miễn phí bằng sản phẩm mới
4. Hư hỏng do mất thẻ, sơ suất của con người, sử dụng sai hay do thiên tai, chúng tôi sẽ sửa chữa theo mức phí phù hợp.
Xem thêm Tủ Sấy Công Nghiệp DK-1200
Tủ Sấy Công Nghiệp Nhiệt Độ Cao DK 1200
Thông số kỹ thuật Tủ Sấy Công Nghiệp DK 1200
– Ambient: +5℃~210℃ (250℃)
– Sai số về nhiệt: ±1℃
– Điều khiển nhiệt độ: PID
– Cách hiển thị nhiệt độ: Màn hình LED kỹ thuật số
– Loại cảm biến nhiệt: K-TYPE
– Thể tích: 720 L
– Cài đặt thời gian: 99 h / 59 min
– Số lượng khay vỉ có sẵn: 4
– Điện thế: 220V 50 / 60Hz Single Phase
– Kích thước trong lòng (WxDxH): 1200 * 600 * 1000 mm
– Kích thước phủ bì (WxDxH): 1450 * 750 * 1580 mm
– Trọng lượng: 255,5 kg

Thông số kỹ thuật Tủ Sấy Công Nghiệp DK 1000
Tủ Sấy Công Nghiệp Nhiệt Độ Cao DK800
Tủ Sấy Công Nghiệp Nhiệt Độ Cao DK800
Thông số kỹ thuật Tủ Sấy DK 800
– Ambient: +5℃~210℃ (250℃)
– Sai số về nhiệt: ±1℃
– Điều khiển nhiệt độ: PID
– Cách hiển thị nhiệt độ: LED digital display
– Loại cảm biến nhiệt: K-TYPE
– Công suất điện trở sấy: 4000 W
– Thể tích: 480 L
– Cài đặt thời gian: 99 h / 59 min
– Cách nhiệt bằng: Rock wool fiber
– Số lượng khay vỉ có sẵn: 4
– Điện thế: 220V 50/60Hz 1PH
– Kích thước trong lòng (WxDxH): 800 x 600 x 1000 mm
– Kích thước phủ bì (WxDxH): 980 x 720 x 1620 mm
– Trọng lượng: 200 kg
Tủ Sấy Công Nghiệp nhiệt độ cao DK-1000
Tủ sấy nhiệt độ cao DK 1000
Thông số kỹ thuật Tủ Sấy Công Nghiệp DK 1000
– Ambient: +5℃~210℃ (250℃)
– Sai số về nhiệt: ±1℃
– Điều khiển nhiệt độ: PID
– Cách hiển thị nhiệt độ: Màn hình LED kỹ thuật số
– Loại cảm biến nhiệt: K-TYPE
– Công suất điện trở sấy: 6000 W
– Thể tích: 600 L
– Cài đặt thời gian: 99 h / 59 min
– Cách nhiệt bằng: Rock wool fiber
– Số lượng khay vỉ có sẵn: 4
– Điện thế: 220V 50 / 60Hz Single Phase
– Kích thước trong lòng (WxDxH): 1000 * 600 * 1000 mm
– Kích thước phủ bì (WxDxH): 1250 * 750 * 1580 mm
– Trọng lượng: 255,5 kg
Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ
Địa chỉ : 159/15 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh.
Điện Thoại : 08 999 09 300 – 028 3997 38 44
HOTLINE/ZALO/VIBER 0968 36 00 68; 0977682779
Email: garan@garan.com.vn; garanco.vn@gmail.com













